Tìm kiếm thông tin
Thị xã Hương Trà công bố, công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã
Ngày cập nhật 11/02/2020

Công tác quản lý đất đai theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, góp phần tích cực vào việc sử dụng đất hợp lý và có hiệu quả; thông qua việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất được phê duyệt đã tác động tích cực đến quản lý, sử dụng và chuyển dịch đất đai, thực hiện thu hồi tạo quỹ đất sạch để thu hút đầu tư, xây dựng cơ sở hạ tầng, phát triển đô thị và khu dân cư, tạo động lực cho sự phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm an ninh quốc phòng; việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận QSDĐ cơ bản được thực hiện theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

 

Nhằm thực hiện một cách có hiệu quả Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã, UBND thị xã công bố, công khai nội dung Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã đã được UBND tỉnh Thừa Thiên Huế phê duyệt tại Quyết định số 207/QĐ-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2020 như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2020:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng
năm 2019

Kế hoạch

năm 2020

Diện tích tăng (+), giảm (-)

 
 

Diện tích

Cơ cấu
(%)

Diện tích

Cơ cấu
(%)

 

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

51.710,47

100,00

51.710,47

100,00

 

 

1

Đất nông nghiệp

39.933,05

77,22

39.653,76

76,68

-279,29

 

1.1

Đất trồng lúa

3.727,92

7,21

3.672,64

7,10

-55,28

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3.444,41

6,66

3.389,13

6,55

-55,28

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.612,92

3,12

1.561,98

3,02

-50,94

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4.171,32

8,07

4.158,55

8,04

-12,77

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

11.816,79

22,85

11.816,79

22,85

0,00

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

 

1.6

Đất rừng sản xuất

18.185,91

35,17

18.023,86

34,86

-162,05

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

330,93

0,64

330,48

0,64

-0,45

 

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

-

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

87,26

0,17

89,46

0,17

2,20

 

2

Đất phi nông nghiệp

11.436,51

22,12

11.743,45

22,71

306,94

 

2.1

Đất quốc phòng

101,83

0,20

103,64

0,20

1,81

 

2.2

Đất an ninh

1.699,35

3,29

1.700,15

3,29

0,80

 

2.3

Đất khu công nghiệp

42,84

0,08

72,84

0,14

30,00

 

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

-

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

35,62

0,07

35,62

0,07

0,00

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

14,25

0,03

45,83

0,09

31,58

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

133,34

0,26

136,91

0,26

3,57

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

102,56

0,20

102,56

0,20

0,00

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

4.703,55

9,10

4.857,50

9,39

153,95

 

2.9.1

Đất giao thông

961,04

1,86

1.093,99

2,12

132,95

 

2.9.2

Đất thủy lợi

451,80

0,87

467,67

0,90

15,87

 

2.9.3

Đất công trình năng lượng

3.184,73

6,16

3.185,75

6,16

1,02

 

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,21

0,00

1,21

0,00

0,00

 

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

0,95

0,00

0,95

0,00

0,00

 

2.9.6

Đất cơ sở y tế

7,44

0,01

7,44

0,01

0,00

 

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục

71,87

0,14

72,48

0,14

0,61

 

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

14,45

0,03

14,35

0,03

-0,10

 

2.9.9

Đất chợ

3,84

0,01

3,84

0,01

0,00

 

2.9.10

Đất dịch vụ xã hội

6,22

0,01

9,82

0,02

3,60

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

68,62

0,13

68,62

0,13

0,00

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,60

0,00

0,60

0,00

0,00

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

496,24

0,96

507,19

0,98

10,95

 

2.14

Đất ở tại đô thị

570,19

1,10

596,28

1,15

26,09

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

14,19

0,03

14,40

0,03

0,21

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

7,48

0,01

27,63

0,05

20,15

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

27,51

0,05

27,51

0,05

0,00

 

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

884,81

1,71

916,73

1,77

31,92

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

241,04

0,47

251,31

0,49

10,27

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

9,38

0,02

10,13

0,02

0,75

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2,75

0,01

2,75

0,01

0,00

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

98,43

0,19

98,43

0,19

0,00

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.039,26

2,01

1.035,92

2,00

-3,34

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

1.142,07

2,21

1.130,30

2,19

-11,77

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

 

3

Đất chưa sử dụng

340,91

0,66

313,26

0,61

-27,65

 

4

Đất khu công nghệ cao*

-

-

-

-

-

 

5

Đất khu kinh tế*

-

-

-

-

-

 

6

Đất đô thị*

15.838,53

30,63

15.838,53

30,63

0,00

 

Ghi chú:  (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

246,84

1.1

Đất trồng lúa

LUA

55,28

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

55,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

33,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

145,43

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,45

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

29,46

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,62

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,31

2.9.1

Đất giao thông

DGT

3,84

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

3,35

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

-

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục

DGD

-

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,10

2.9.9

Đất chợ

DCH

-

2.9.10

Đất dịch vụ xã hội

DXH

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,93

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

8,19

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,17

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

7,83

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3,34

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,07

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

279,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

55,28

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

55,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

48,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

12,77

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

162,05

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,45

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

3,62

 

Trong đó:

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,62

 

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

 - PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2020

STT

Mục đích sử dụng

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

27,65

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

6,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,99

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,34

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

9,22

2.9.1

Đất giao thông

DGT

8,01

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

1,13

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

-

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

-

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục- đào tạo

DGD

0,08

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

2.9.9

Đất chợ

DCH

-

2.9.10

Đất dịch vụ xã hội

DXH

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,72

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

3,68

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,70

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

 

Nhu cầu sử dụng đất của các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 thị xã Hương Trà theo các Phụ lục đính kèm.      

 

Tập tin đính kèm:
Đăng Quang - Phòng TNMT
Các tin khác
Xem tin theo ngày  
Thống kê truy cập
Truy câp tổng 5.897.639
Truy câp hiện tại 2.397