Tìm kiếm thông tin

Chung nhan Tin Nhiem Mang

Uỷ ban nhân dân thị xã Hương Trà công bố, công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thị xã Hương Trà
Ngày cập nhật 02/03/2022

Công tác quản lý đất đai theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, góp phần tích cực vào việc sử dụng đất hợp lý và có hiệu quả; thông qua việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất được phê duyệt đã tác động tích cực đến quản lý, sử dụng và chuyển dịch đất đai, thực hiện thu hồi tạo quỹ đất sạch để thu hút đầu tư, xây dựng cơ sở hạ tầng, phát triển đô thị và khu dân cư, tạo động lực cho sự phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm an ninh quốc phòng; việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cơ bản được thực hiện theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

 

Nhằm thực hiện một cách có hiệu quả Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thị xã, UBND thị xã công bố, công khai nội dung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thị xã đã được UBND tỉnh Thừa Thiên Huế phê duyệt tại Quyết định số 525/QĐ-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2022 như sau:

1.  Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng
năm 2021

Kế hoạch
năm 2022

Tăng (+);

giảm

(-)

Diện tích

Cơ cấu
(%)

Diện tích

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)=(6)-(4)

I

Loại đất

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

30.850,39

78,59

30.738,43

78,30

-111,96

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.088,86

5,32

2.059,73

5,25

-29,13

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.981,51

5,05

1.952,38

4,97

-29,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.273,78

3,24

1.248,33

3,18

-25,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.158,91

8,05

3.152,40

8,03

-6,51

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

10.818,95

27,56

10.818,95

27,56

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

13.396,57

34,13

13.345,71

34,00

-50,86

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.972,80

5,03

1.972,80

5,03

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

46,02

0,12

46,01

0,12

-0,01

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

67,38

0,17

67,38

0,17

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.242,11

21,00

8.370,70

21,32

128,59

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

86,55

0,22

86,55

0,22

-

2.2

Đất an ninh

CAN

1.692,97

4,31

1.692,97

4,31

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

44,36

0,11

44,36

0,11

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,74

0,10

77,25

0,20

36,51

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,34

0,03

12,08

0,03

0,74

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

44,07

0,11

52,94

0,13

8,87

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,17

0,00

0,17

0,00

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

206,63

0,53

230,51

0,59

23,88

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.680,42

11,92

4.710,05

12,00

29,63

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.9.1

Đất giao thông

DGT

673,63

1,72

691,73

1,76

18,10

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

200,20

0,51

210,37

0,54

10,17

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,58

0,00

4,78

0,01

3,20

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,11

0,02

6,11

0,02

-

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

46,40

0,12

46,87

0,12

0,47

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

8,43

0,02

8,43

0,02

-

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

3.136,49

7,99

3.136,65

7,99

0,16

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,93

0,00

0,93

0,00

-

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,42

0,01

3,42

0,01

-

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

15,55

0,04

15,55

0,04

-

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,35

0,03

12,35

0,03

-

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

572,73

1,46

570,26

1,45

-2,47

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

2.9.16

Đất chợ

DCH

2,60

0,01

2,60

0,01

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,27

0,02

6,27

0,02

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,82

0,01

2,82

0,01

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

244,53

0,62

246,66

0,63

2,13

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

444,96

1,13

473,59

1,21

28,63

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,41

0,03

12,41

0,03

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,35

0,01

3,35

0,01

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

64,31

0,16

64,31

0,16

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

513,71

1,31

512,94

1,31

-0,77

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

141,89

0,36

140,86

0,36

-1,03

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

164,70

0,42

148,07

0,38

-16,63

II

Khu chức năng

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

-

-

-

3

Đất đô thị

KDT

-

-

11.383,72

29,00

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

-

-

5.104,78

13,00

 

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

-

-

24.164,66

61,55

 

6

Khu du lịch

KDL

-

-

-

-

-

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

-

-

-

-

-

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

-

-

121,61

0,31

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

-

-

-

-

 

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

-

-

12,08

0,03

 

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

-

-

12,08

0,03

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

-

-

4.965,80

12,65

 

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

-

-

773,19

1,97

 

Ghi chú:  (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Dện tích

(ha)

 
 

1

Đất nông nghiệp

NNP

82,29

 

 

Trong đó:

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

28,82

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

28,82

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

19,78

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,58

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

32,10

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,01

 

1.8

Đất làm muối

LMU

-

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

14,09

 

 

Trong đó:

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

 

2.2

Đất an ninh

CAN

-

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,96

 

 

Trong đó:

 

 

 

2.9.1

Đất giao thông

DGT

3,93

 

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,65

 

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

 

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

 

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

 

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

 

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

-

 

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

 

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

 

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

 

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

 

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

 

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,38

 

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

 

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

 

2.9.16

Đất chợ

DCH

-

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,40

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

6,11

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

-

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,77

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,85

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

(ha)

 
 

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

111,96

 

 

Trong đó:

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

29,13

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

29,13

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

25,45

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,51

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

50,86

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,01

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

-

 

 

Trong đó:

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,52

 

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

 - PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

(ha)

 
 

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

 

 

Trong đó:

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

 

1.8

Đất làm muối

LMU

-

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,63

 

 

Trong đó:

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

 

2.2

Đất an ninh

CAN

-

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,54

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,14

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

8,76

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,95

 

 

Trong đó:

 

 

 

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0,03

 

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,87

 

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

 

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

 

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

 

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

 

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

-

 

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

 

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

 

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

 

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

 

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

 

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,05

 

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

 

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

 

2.9.16

Đất chợ

DCH

-

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,15

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

4,09

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

-

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

 

Nhu cầu sử dụng đất của các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Hương Trà theo các Phụ lục đính kèm.      

Tập tin đính kèm:
Tiến Khoa-TNMT
Các tin khác
Xem tin theo ngày  

Thống kê truy cập
Truy câp tổng 7.157.996
Truy câp hiện tại 626