Tìm kiếm thông tin
Uỷ ban nhân dân thị xã Hương Trà công bố Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã
Ngày cập nhật 28/02/2018

Công tác quản lý đất đai theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, góp phần tích cực vào việc sử dụng đất hợp lý và có hiệu quả; thông qua việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất được phê duyệt đã tác động tích cực đến quản lý, sử dụng và chuyển dịch đất đai, thực hiện thu hồi tạo quỹ đất sạch để thu hút đầu tư, xây dựng cơ sở hạ tầng, phát triển đô thị và khu dân cư, tạo động lực cho sự phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm an ninh quốc phòng; việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận QSDĐ cơ bản được thực hiện theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt.

Nhằm thực hiện một cách có hiệu quả kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã, UBND thị xã công bố nội dung Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã đã được UBND tỉnh Thừa Thiên Huế phê duyệt tại Quyết định số 44/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2018 như sau:

1. Diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2018

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

51.710,47

1

Đất nông nghiệp

NNP

39.486,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.660,11

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.374,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.511,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.153,99

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

11.815,49

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

17.918,68

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

329,94

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

97,19

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.911,71

2.1

Đất quốc phòng

CQP

101,83

2.2

Đất an ninh

CAN

1.699,81

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

168,47

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

36,99

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

51,04

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

147,55

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

176,77

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.831,73

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1.083,34

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

452,57

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

3.185,80

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,21

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,95

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

7,27

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục

DGD

72,00

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

14,57

2.9.9

Đất chợ

DCH

3,70

2.9.10

Đất dịch vụ xã hội

DXH

10,32

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

68,68

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,60

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

513,89

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

592,53

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,46

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

54,54

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

27,51

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

900,89

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

246,11

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

9,38

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,34

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

98,46

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.038,43

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.128,09

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

312,33

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

6

Đất đô thị*

KDT

15.838,53

 

Ghi chú: (*): Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên.

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

345,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

70,38

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

70,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

95,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

170,39

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,81

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

45,02

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,85

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8,39

2.9.1

Đất giao thông

DGT

5,22

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

3,17

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

-

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

-

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục

DGD

-

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

2.9.9

Đất chợ

DCH

-

2.9.10

Đất dịch vụ xã hội

DXH

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,70

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

19,64

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,21

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

12,31

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,11

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,81

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

481,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

76,03

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

76,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

133,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

16,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

254,54

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,81

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

10,81

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

5,00

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,81

 

 


4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2018

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

31,87

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

6,75

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,61

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,95

2.9.1

Đất giao thông

DGT

7,32

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,35

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

-

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

-

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục

DGD

0,28

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

2.9.9

Đất chợ

DCH

-

2.9.10

Đất dịch vụ xã hội

DXH

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,89

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

3,50

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,00

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,17

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

 
Trần Đăng Quang
Các tin khác
Xem tin theo ngày  
Thống kê truy cập
Truy câp tổng 5.044.895
Truy câp hiện tại 949