Tìm kiếm thông tin
Công bố, công khai Kế hoạch sử dụng đất để thu hút đầu tư, xây dựng cơ sở hạ tầng, phát triển đô thị và khu dân cư, tạo động lực cho sự phát triển kinh tế - xã hội thị xã
Ngày cập nhật 23/02/2021

Công tác quản lý đất đai theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, góp phần tích cực vào việc sử dụng đất hợp lý và có hiệu quả; thông qua việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất được phê duyệt đã tác động tích cực đến quản lý, sử dụng và chuyển dịch đất đai, thực hiện thu hồi tạo quỹ đất sạch để thu hút đầu tư, xây dựng cơ sở hạ tầng, phát triển đô thị và khu dân cư, tạo động lực cho sự phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm an ninh quốc phòng; việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cơ bản được thực hiện theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

Nhằm thực hiện một cách có hiệu quả Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã, UBND thị xã công bố, công khai nội dung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã đã được UBND tỉnh Thừa Thiên Huế phê duyệt tại Quyết định số 398/QĐ-UBND ngày 22 tháng 02 năm 2021 như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021:

Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng
năm 2020

Kế hoạch

năm 2021

Diện tích tăng (+), giảm (-)

 

Diện tích

Cơ cấu
(%)

Diện tích

Cơ cấu
(%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

51.751,73

100,00

51.751,73

100,00

 

1

Đất nông nghiệp

39.807,41

76,92

39.650,61

76,62

-156,80

1.1

Đất trồng lúa

3.643,81

7,04

3.611,38

6,98

-32,43

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3.351,09

6,48

3.318,66

6,41

-32,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.560,45

3,02

1.535,47

2,97

-24,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4.239,94

8,19

4.231,71

8,18

-8,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

11.815,36

22,83

11.815,36

22,83

0,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

18.037,45

34,85

17.946,74

34,68

-90,71

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

419,47

0,81

419,02

0,81

-0,45

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

90,94

0,18

90,94

0,18

-

2

Đất phi nông nghiệp

11.695,28

22,60

11.870,46

22,94

175,18

2.1

Đất quốc phòng

101,78

0,20

101,78

0,20

0,00

2.2

Đất an ninh

1.695,12

3,28

1.695,24

3,28

0,12

2.3

Đất khu công nghiệp

44,36

0,09

44,36

0,09

0,00

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

40,74

0,08

45,25

0,09

4,51

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

19,50

0,04

37,31

0,07

17,81

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

106,16

0,21

116,20

0,22

10,04

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

96,11

0,19

96,11

0,19

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

4.935,20

9,54

4.979,82

9,62

44,62

2.9.1

Đất giao thông

1.125,73

2,18

1.140,17

2,20

14,44

2.9.2

Đất thủy lợi

489,53

0,95

514,94

1,00

25,41

2.9.3

Đất công trình năng lượng

3.210,05

6,20

3.211,00

6,20

0,95

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,21

-

1,21

-

-

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

2,30

-

2,30

-

-

2.9.6

Đất cơ sở y tế

7,44

0,01

7,44

0,01

0,00

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục

74,18

0,14

74,75

0,14

0,57

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

14,77

0,03

14,42

0,03

-0,35

2.9.9

Đất chợ

3,82

0,01

3,82

0,01

-

2.9.10

Đất dịch vụ xã hội

6,12

0,01

9,72

0,02

3,60

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

69,74

0,13

69,74

0,13

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

15,55

0,03

15,55

0,03

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

502,62

0,97

514,25

0,99

11,63

2.14

Đất ở tại đô thị

574,25

1,11

606,78

1,17

32,53

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

14,96

0,03

15,38

0,03

0,42

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

9,01

0,02

30,37

0,06

21,36

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

24,39

0,05

24,39

0,05

-

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

953,39

1,84

981,30

1,90

27,91

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

208,38

0,40

227,75

0,44

19,37

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

9,55

0,02

9,95

0,02

0,40

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2,82

0,01

2,82

0,01

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

101,30

0,20

101,30

0,20

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.065,08

2,06

1.061,74

2,05

-3,34

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

1.104,69

2,13

1.092,49

2,11

-12,20

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

249,05

0,48

230,67

0,45

-18,38

4

Đất khu công nghệ cao*

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

15.837,44

30,60

15.837,44

30,60

-

Ghi chú:  (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

(ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

119,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA

31,89

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

31,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

22,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

59,92

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,45

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

17,71

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,40

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,65

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,50

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

3,06

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,14

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3,34

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,62

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4,70

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

156,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

32,43

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

32,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

24,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

90,71

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,45

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

3,46

 

Trong đó:

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,46

 

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

 - PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2021

STT

Mục đích sử dụng

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,38

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,60

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,86

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,69

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,61

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

4,56

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,06

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

 

Nhu cầu sử dụng đất của các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thị xã Hương Trà theo các Phụ lục đính kèm.   

Đăng Quang - Phòng TNMT
Các tin khác
Xem tin theo ngày  
Thống kê truy cập
Truy câp tổng 6.277.448
Truy câp hiện tại 3.502